ແປສັບ-Dịch từ T



Thúc đẩy hợp tác = ຊຸກຍູ້ ການຮ່ວມມື


>>>-----------------------------------<<<

Comments

  1. 2, Trong bối cảnh tình hình thế giới = ໃນສະຖານະການໂລກ

    ReplyDelete
  2. 3, Tiềm ẩn nhiều yếu tố khó lường = ບົ່ມຊ້ອນ ຫຼາຍປັດໄຈທີ່ ຍາກຈະຄາດຄະເນລ່ວງໜ້າ

    ReplyDelete
  3. 4, Tiến trình hợp tác = ຂະບວນການ ຮ່ວມມື

    ReplyDelete

Post a Comment